nguyen thanh binh, ....

THÀNH TÍCH GIÁO DỤC

Với hơn 30 năm kinh nghiệm, Meitoku đã đem lại những kết quả tuyệt vời cho du học sinh. Hiện tại có khoảng gần 300 học sinh của Meitoku dang theo học chương trình cho du học sinh. Meitoku có nhiều năm kinh nghiệm và bí quyết cần thiết để tạo nên những chương trình giảng dạy mang lại thành công cho học sinh. Du học sinh của nhà trường liên tục được ghi danh tại các trường đại học uy tín của Nhật Bản như  Đại học Osaka ( các học sinh Trung Quốc), Đại học Waseda (các học sinh Indonesia), Đại học Sophia (các học sinh Hàn Quốc), Đại học Tokai (học sinh Thái Lan), Đại học Toyo (học sinh Việt Nam) và rất nhiều trường đại học khác. Hơn 90% du học sinh tốt nghiệp Meitoku đã vào học các trường đại học, số còn lại vào học tại các trường cao đẳng của Nhật Bản.

 
DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐÃ TIẾP NHẬN HỌC SINH CỦA MEITOKU
 
Các trường Đại học Quốc lập, công lập, đại học của nước ngoài
 
  • Đại học Kyoto
  • Đại học Osaka
  • Đại học Hitosubashi
  • Đại học Hokkaido
  • Đại học Hiroshima
  • Đại học Mei
  • Đại học Tottori
  • Học viện công nghệ Muroran
  • Đại học Tsukuba
  • Đại học Utsunomiya
  • Đại học Chiba
  • Đại học Tokyo Gakugeida
  • Đại học UEC
  • Đại học Điện tử viễn thông Tokyo
  • Đại học Tokyo A&T
  • Đại học Ochanomizu
  • Học viện quốc phòng Nhật Bản
  • Đại học Yokohama
  • Đại học Toyama
  • Đại học Yamanashi
  • Đại học Shinshu
  • Đại học Gifu
  • Đại học Osaka Kyoiku
  • Đại học Kobe
  • Đại học Nara Kyoiku
  • Đại học Wakayama
  • Đại học Yamaguchi
  • Đại học Shizouka
  • Đại học Toyama
  • Đại học Utsunomya
  • Học viện công nghệ Nagoya
  • Đại họcTokushima       

                                                                                     

  • Đại học Shiman 
  • Đại học Okayama
  • Đại học Kochi
  • Đại học Saga
  • Đại học Oita
  • Học việc quốc gia F&S Kanaya
  • ĐH kinh tế TBD Kushiro
  • Cao đẳng cộng đồng Aomori
  • ĐH kinh tế thành phố Takasaki
  • ĐH điều dưỡng quận Ishikawa
  • Đại học Tsuru
  • Đại học Shizouka
  • Đại học thành phố Osaka
  • Đại học quốc tế TP. Kobe
  •  
  • Đại học Kagawa
  • Đại học Ehime
  • Đại học quận Nara
  • Đại học Shimane
  • Đại học quận Yamaguchi
  • Đại học Shimonoseki
  • Đại học nữ sinh Kochi
  • Đại học Kitakyushu
  • Đại học Nagasaki
  • Đại học Hyogo
  • Đại học Nebraska (Hoa Kỳ)                            
  • Đại học Bắc Alabama (Hoa Kỳ)
  • Đại học Sydney ( Australia)
  • Đại học công nghệ Dalian (TQ)
 
 

 

Các trường đại học tư

 

  • ĐH Waseda
  • ĐH Keio
  • ĐH Sophia ĐH
  • ĐH Kyorin (trường Y)
  • ĐH Kitasato (trường Y)
  • ĐH Toho (trường Y)
  • ĐH Y Saitama
  • ĐH  Y Aichi
  • ĐH Y tế Fujita
  • ĐH Kinki (trường Y)
  • ĐH Y Kansai
  • ĐH Doshisha
  • ĐH Kansei Gakuin
  • ĐH Ristumeikan
  • ĐH Kansai
  • ĐH Meiji
  • ĐH Aogama Gakukin
  • ĐH Khoa học Tokyo
  • ĐH Rikkyo
  • ĐH Chou
  • ĐH Hosei
  • ĐH Nihon
  • ĐH Dokkyo
  • ĐH Kokugakuin
  • ĐH Nữ sinh Nhật Bản
  • ĐH Toyo
  • ĐH Komazawa
  • ĐH Senshu
  • ĐH Nữ Sinh Kyoto
  • ĐH Nữ Sinh Doshisha
  • CĐ Kobe
  • ĐH Kansai Gaidai
  • ĐH Quốc tế Kyoto
  • ĐH Phúc lợi xã hội Kansai
  • ĐH Kyoto Sangyo
  • ĐH Konan
  • ĐH Ryukoku
  • ĐH Dược Hokkaido
  • ĐH Nữ sinh Bunka
  • ĐH Azabu
  • ĐH Meiji
  • ĐH Meiji Gakuin
  • ĐH Meisei
  • ĐH Rissho
  • ĐH Wako
  • ĐH Juntendo
  • CĐ Thương mại Yokohama
  • ĐH Kanagawa
  • HV Công nghệ Kanagawa
  • ĐH Gifu Shotoku Gakuen
  • HV Công nghệ Fukui
  • ĐH Hokuriku
  • HV Công nghệ Aichi
  • ĐH Aichi
  • ĐH Chukyo
  • ĐH Ihon Fukushi
  • ĐH Nagoya Gakuin
  • ĐH Daido
  • ĐH Nghệ thuật Nagoya
  • ĐH Meijo
  • ĐH Nara
  • ĐH Tenri
  • ĐH Tezukayama
  • ĐH Otani
  • ĐH Bukkyo
  • ĐH Hệ thống y tế Meiji
  • ĐH Thiết kế mỹ thuật Kyoto
  • ĐH Tyoto Tachibana
  • ĐH Hanazono
  • ĐH Osaka Gakuin
  • ĐH Kinh tế Osaka
  • ĐH Luật và kinh tế Osaka
  • ĐH Nghệ thuật Osaka
  • ĐH Công nghệ Osaka
  • ĐH Osaka Sangyo
  • ĐH Nha khoa Osaka
  • ĐH Thương mại Osaka       

                                                                              

 
  • ĐH Rakuno Gakuen Tohoku Fukushi
  • ĐH Thiết kế mỹ thuật Tohoku
  • ĐH quốc tế Budo
  • ĐH Shukutoku
  • HV Công nghệ Chiba
  • ĐH Thương mại Chiba
  • ĐH Reitaku
  • ĐH Nữ sinh Wayo
  • ĐH Quốc tế Josai
  • ĐH Shobi
  • ĐH Quốc tế Tokyo
  • ĐH Bunkyo
  • ĐH Á Châu
  • ĐH Azabu
  • ĐH Tamagawa
  • ĐH Kokushikan
  • ĐH Obirin
  • ĐH Kyorin
  • HV Công nghệ Shibaura
  • ĐH Showa
  • ĐH Nghệ thuật Tama
  • ĐH Nữ sinh Otsuma
  • ĐH Taisho
  • ĐH Daito Bunka
  • ĐH Takushoku
  • ĐH Teikyo
  • ĐH Tokai
  • ĐH Tokyo Kasei
  • ĐH Bách khoa Tokyo
  • CĐ Thể dục thể thao nữ sinh Tokyo
  • ĐH Nông nghiệp Tokyo
  • ĐH Tokyo Denki
  • ĐH Thú ý và đời sống Nippon
  • ĐH Khoa học thể chất Nippon
  • HV Công nghệ Musashi
  • ĐH Musashi
  • ĐH Nghệ thuật Musashi
  • ĐH Ferris
  • ĐH Nữ sinh Shoin Osaka
  • ĐH Điện tử viễn thông Osaka
  • ĐH Tezukayamagakuin
  • ĐH Mmomoyama Gakuin
  • ĐH Nữ sinh Kobe
  • ĐH Nữ sinh Konan
  • ĐH Kebe Gakuin
  • ĐH Quốc tế Kobe
  • ĐH Nữ sinh Kobe Shion
  • ĐH Himeji Dokkyo
  • ĐH Nữ sinh Kobe Shiwa
  • CĐ Kobe Kaisei
  • ĐH Nữ sinh Sonoda
  • ĐH Quốc tế Kibi
  • ĐH Khoa học Okayama
  • ĐH Khoa học và nghệ thuật Kurashiki
  • ĐH Kinh tế Hiroshima
  • HV Cong nghệ Hiroshima
  • ĐH Hiroshima Shudo
  • ĐH Kurashiki Sakuyo
  • ĐH Nữ sinh Hiroshima Bunkyo
  • ĐH Misaka
  • ĐH Fukuyama
  • ĐH Shikoku Gakuin
  • ĐH Matsuyama
  • ĐH Tokushima Bunri
  • ĐH Công nghệ Kochi
  • ĐH Seinan Gakuin
  • ĐH Châu Á Thái Bình Dương Ritsumeikan
  • ĐH Daiichi, hệ CĐ Dược
  • ĐH Y tế và phúc lợi xã hội Fukouka
  • ĐH Fukouka
  • ĐH Sojo
 

 

 

   Copyright(C)Meitoku Gijuku junior&senior high schools.All rights reserved.                                                                                                                                    ErpVina thiết kế và phát triển