nguyen thanh binh, ....

HỌC PHÍ VÀ CÁC CHI PHÍ KHÁC

HỌC PHÍ VÀ CÁC CHI PHÍ KHÁC

 

 

 

 

 

CÁC KHÓA HỌC VÀ CHI PHÍ

(Kinh phí được tính bằng Yên Nhật, tỷ giá 1JPY=180VNĐ)

 

Khóa 01 năm (Nhập học tháng 4, tốt nghiệp tháng 3)

Khóa 1,5 năm (Nhập học tháng 10, tốt nghiệp tháng 3)

Đối tượng: Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc học hết lớp 11 tại Việt Nam.

 

Kinh phí:

Năm thứ nhất:

+ Tiền học phí, ăn ngày 3 bữa, ký túc xá (365 ngày /năm): 1,800,000JPY (360 triệu VND)

+ Phí bảo hiểm, quần áo, sách vở, đồ dùng học tập: 300,000JPY (60 triệu VND)

Năm thứ hai (đối với học sinh học khóa 1,5 năm)

+ Tiền học phí, ăn ngày 3 bữa, ký túc xá (6 tháng): 750,000JPY (150 triệu VND)

 

 

Khóa 3 năm (nhập học tháng 4, tốt nghiệp tháng 3)

Khóa 3,5 năm (nhập học tháng 10, tốt nghiệp tháng 3)

Đối tượng: Học sinh đã tốt nghiệp THCS tại Việt Nam

Kinh phí:

 

Năm thứ nhất:

+ Tiền học phí, ăn ngày 3 bữa, ký túc xá (365 ngày /năm): 1,800,000JPY (360 triệu VND)

+ Phí bảo hiểm, quần áo, sách vở, đồ dùng học tập: 300,000JPY (60 triệu VND)

Năm thứ hai:

+ Tiền học phí, ăn ngày 3 bữa, ký túc xá (365 ngày /năm): 1,500,000JPY (300 triệu VND)

Năm thứ ba:

+ Tiền học phí, ăn ngày 3 bữa, ký túc xá (365 ngày /năm): 1,500,000JPY (300 triệu VND)

Năm thứ tư (đối với học sinh học khóa 3,5 năm)

+ Tiền học phí, ăn ngày 3 bữa, ký túc xá (6 tháng): 750,000JPY  (150 triệu VND)

 

 

 

   Copyright(C)Meitoku Gijuku junior&senior high schools.All rights reserved.                                                                                                                                    ErpVina thiết kế và phát triển